khó coi

  1. tt 1. Không hay ho ; Không đẹp: Dáng điệu khó coi; Thái độ khó coi. 2. Xấu xa: Tham bên phú quí phụ bần khó coi (cd).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

khó coi
Thái độ của anh ta trong cuộc họp thật khó coi.